清凉
thanh lương
Hán Việt: thanh lương · Pinyin: qīng liáng
Tổng quan
mát lạnh; mát rượi. nước ngọt mát lạnh. 清涼的薄荷味兒. mùi bạc hà mát lạnh
1.见"清凉"。
涼爽。《西遊記》第十二回:「我家是清涼瓦屋,不像這個害黃病的房子。」《初刻拍案驚奇》卷三十四:「要去他莊上,尋間清涼房舍,靜坐幾時。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn fresh and cool; refreshing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 涼爽。《西遊記》第十二回:「我家是清涼瓦屋,不像這個害黃病的房子。」《初刻拍案驚奇》卷三十四:「要去他莊上,尋間清涼房舍,靜坐幾時。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"清凉"。
Eng
- JMdict cool
- JMdict refreshing
- Cihui cool; refreshing; (of clothing) skimpy; revealing
Đức
- Handedict kühl
ja
- JMdict 清涼(せいりょう)
other
- Nguồn khác sống vào đời Minh
- Nguồn khác Phương Niệm