清心寡慾
thanh tâm quả dục
Hán Việt: thanh tâm quả dục · Pinyin: qīng xīn guǎ yù
Tổng quan
(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ | khắc khổ | tu khổ hạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ | khắc khổ | tu khổ hạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 去除內心的雜念,減省對外物的欲求,保持心境清澄寧定。元.鄭廷玉《忍字記》第三折:「我奉師父法旨,著你清心寡慾,受戒持齋,不許凡心動。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) uninterested in self-indulgence|abstemious|ascetic
- Cihui 清心寡欲 īngxīnguǎyù f.e. be pure of heart and have few desires