胡思亂想
hồ tư loạn tưởng
Hán Việt: hồ tư loạn tưởng · Pinyin: hú sī luàn xiǎng
Tổng quan
mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ) | để cho trí tưởng tượng bay xa
Nghĩa
Việt
- Cihui mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ) | để cho trí tưởng tượng bay xa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有根据,不切实际的瞎想。
Eng
- CC-CEDICT to indulge in flights of fancy (idiom)|to let one's imagination run wild
- Cihui 胡思亂想 úsīluànxiǎng f.e. fantasize; indulge in flights of fancy | Bié ∼le. Hǎohao shuìjiào ba. Stop imagining things. Have a good sleep instead.