胡思乱想

hú sī luàn xiǎnghồ tư loạn tưởng

Hán Việt: hồ tư loạn tưởng · Pinyin: hú sī luàn xiǎng

Tổng quan

LOẠN TƯỞNG nghĩ ngợi lung tung; nghĩ vớ vẩn; nghĩ lung tung; nghĩ bậy nghĩ bạ; nghĩ quàng nghĩ xiên; lo quanh; lo lắng vớ vẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

指没有根据,不切实际的瞎想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不切實際的瞎想。《朱子語類.卷一一四.訓門人二》:「詩上說思無邪,自家口讀思無邪,心裡卻胡思亂想:這不是讀書。」《西遊記》第三六回:「師父休要胡思亂想,只要定性存神,自然無事。」也作「胡思亂量」。

Cấu tạo: 胡 (hồ) + 思 (tư) + 亂 (loạn) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mải mê với những ảo tưởng (thành ngữ)
  • Cihui để cho trí tưởng tượng bay xa
  • Biên soạn fantasize; indulge in flights of fancy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有根据,不切实际的瞎想。

Eng

  • Cihui 胡思亂想 úsīluànxiǎng f.e. fantasize; indulge in flights of fancy; Bié ∼le. Hǎohao shuìjiào ba. Stop imagining things. Have a good sleep instead

Đức

  • Handedict der Phantasie freien Lauf lassen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

异想天开 · 想入非非

Từ trái nghĩa

清心寡欲