清心寡慾

qīng xīn guǎ yù thanh tâm quả dục

Hán Việt: thanh tâm quả dục · Pinyin: qīng xīn guǎ yù

Tổng quan

(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ | khắc khổ | tu khổ hạnh

Cấu tạo: (thanh) + (tâm) + (quả) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ | khắc khổ | tu khổ hạnh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清:清净;寡:少:欲:欲望,需求。保持心地清净,减少欲念。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"清心少欲"。
  • Tân Hoa Tự Điển 清清净;寡少欲欲望,需求。保持心地清净,减少欲念。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) uninterested in self-indulgence|abstemious|ascetic
  • Cihui 清心寡欲 īngxīnguǎyù f.e. be pure of heart and have few desires

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胡思乱想