清脆
thanh thúy
Hán Việt: thanh thúy · Pinyin: qīng cuì
Tổng quan
XUỆ, TUYỆT lanh lảnh; trong trẻo; véo von (âm thanh). tiếng chim hót véo von. 清脆的歌聲. tiếng hát trong trẻo
声音清晰悦耳歌声清脆, 清脆的水声。
聲音清晰響亮。唐.白居易〈和皇甫郎中秋曉同登天宮閣言懷六韻〉:「玲瓏曉樓閣,清脆秋絲管。」《兒女英雄傳》第十八回:「忽然一陣風兒,送過一片琵琶聲音來。那琵琶彈得來十分圓熟清脆。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng và trong trẻo
- Cihui giòn
- Cihui tươi vui
- Cihui rộn rã
- Cihui linh lanh
- Cihui âm sắc ngân vang
- Cihui mong manh
- Cihui yếu ớt
- Cihui cũng viết 輕脆
- Cihui 轻脆
- Tần suất từ thanh thúy: thanh thúy/trong trẻo/lanh lảnh/véo von; XUỆ, TUYỆT lanh lảnh; trong trẻo; véo von (âm thanh). tiếng chim hót véo von. 清脆的歌聲. tiếng hát trong trẻo.; rõ ràng và trong trẻo , giòn , tươi vui , rộn rã , linh lanh , âm sắc ngân vang , mong manh , yếu ớt , cũng viết 輕脆, 轻脆; trong trẻo; lanh lảnh; véo von
- Biên soạn sharp and clear; crisp; melodious; ringing; tinkling; silvery (of sound); fragile; frail; also written 轻脆
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲音清晰響亮。唐.白居易〈和皇甫郎中秋曉同登天宮閣言懷六韻〉:「玲瓏曉樓閣,清脆秋絲管。」《兒女英雄傳》第十八回:「忽然一陣風兒,送過一片琵琶聲音來。那琵琶彈得來十分圓熟清脆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声音清晰悦耳歌声清脆, 清脆的水声。
Eng
- Cihui sharp and clear; crisp; melodious; ringing; tinkling; silvery (of sound); fragile; frail; also written 輕脆; 轻脆
- Tần suất từ sharp and clear; crisp; melodious; ringing; tinkling; silvery (of sound); fragile; frail; also written 轻脆
Đức
- Handedict hell und klar, glockenrein (Adj, Mus)