清闲

thanh nhàn

Hán Việt: thanh nhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thanh) + (nhàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清靜悠閑。《五代史平話.漢史.卷上》:「咱待把三五百貫錢與他開個解庫,撰些清閑飯吃,怎不快活?」《三國演義》第八十回:「上合天心,下合民意。則陛下安享清閑之福。」也作「清閒」。

ja

  • JMdict peaceful|quiet|tranquility|tranquillity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安闲 · 悠闲 · 空閑 · 闲静

Từ trái nghĩa

忙碌