安閑
an nhàn
Hán Việt: an nhàn · Pinyin: ān xián
Tổng quan
thong thả | vô tư lự an nhàn 安閑 tt. yên ổn và thảnh thơi. Lọ chi tiên Bụt nhọc tìm phương, được thú an nhàn ngày tháng trường. (Tự thán 82.2)‖ (Bảo kính 133.8, 136.7).
Nghĩa
Việt
- Cihui thong thả | vô tư lự an nhàn 安閑 tt. yên ổn và thảnh thơi. Lọ chi tiên Bụt nhọc tìm phương, được thú an nhàn ngày tháng trường. (Tự thán 82.2)‖ (Bảo kính 133.8, 136.7).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安静清闲:神态~|~自在|他忙里忙外,一日不得~。
Eng
- CC-CEDICT at one's ease|carefree
- CC-CEDICT peaceful and carefree|leisurely
- Cihui at one's ease; carefree
ja
- JMdict relaxed|easygoing|leisurely|peaceful|calm