減弱體力的

giảm nhược thể lực đích

Hán Việt: giảm nhược thể lực đích

Tổng quan

làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây)

Cấu tạo: (giảm) + (nhược) + (thể) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm yếu, làm suy (cơ thể), cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt), tối sầm (trời, mây)