魁首
khôi thủ
Hán Việt: khôi thủ · Pinyin: kuí shǒu
Tổng quan
đứng đầu | đầu tiên | sáng chói và xuất sắc nhất
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng đầu | đầu tiên | sáng chói và xuất sắc nhất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 領袖、首腦。《舊五代史.卷一○三.漢書.隱帝本紀下》:「陛下勿憂,臣當生致其魁首。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在同辈中才华居首位的人:文章~|女中~;首领。
Eng
- CC-CEDICT chief|first|brightest and best
- Cihui chief; first; brightest and best