測度

cè dùtrắc độ

Hán Việt: trắc độ · Pinyin: cè dù

Tổng quan

suy đoán; lường; ngờ; đoán; dự đoán; ước đoán. cô ấy nghĩ gì khó lòng đoán được 根據風向測度,今天不會下雨. căn cứ theo hướng gió mà đoán, thì hôm nay trời sẽ không mưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

推测,估计测度市场变化趋势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

料想、推測。《禮記.禮運》:「人藏其心,不可測度也。」南朝宋.謝靈運〈入華子岡是麻源第三谷〉詩:「險徑無測度,天路非術阡。」

Cấu tạo: 測 (trắc) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. <math.> measure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 料想、推測。《禮記.禮運》:「人藏其心,不可測度也。」南朝宋.謝靈運〈入華子岡是麻源第三谷〉詩:「險徑無測度,天路非術阡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推测,估计测度市场变化趋势。

Eng

  • JMdict measure
  • Cihui measure (math.)

ja

  • JMdict 測度(そくど)

other

  • Nguồn khác Đo lường
  • Nguồn khác Ước lượng trước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忖度 · 推测 · 揣测