遊刃有餘

yóu rèn yǒu yú du nhận hữu dư

Hán Việt: du nhận hữu dư · Pinyin: yóu rèn yǒu yú

Tổng quan

múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ) | làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Cấu tạo: (du) + (nhận) + (hữu) + (dư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ) | làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刀刃运转于骨节空隙中,在有回旋的余地。比喻工作熟练,有实际经验,解决问题毫不费事。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《庄子·养生主》有厨师技术很熟练,宰牛时能把薄薄的刀刃深入牛骨关节的缝隙内仍有自由进退的余地(恢恢乎其于游刃必有余地矣!),将牛体毫不费力地分解而不伤刀刃◇用游刃有余”比喻非常熟练,得心应手,应付裕如。

Eng

  • CC-CEDICT handling a butcher's cleaver with ease (idiom); to do sth skillfully and easily
  • Cihui 游刃有餘 óurènyǒuyú f.e. be more than equal to a task

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一窍不通