一窍不通

yī qiào bù tōngnhất khiếu bất thông

Hán Việt: nhất khiếu bất thông · Pinyin: yī qiào bù tōng

Tổng quan

BẤT THÔNG dốt đặc cán mai; ù ù cạc cạc; mít đặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

相传商纣王荒淫无道,皇叔比干强谏,纣王发怒说吾闻圣人心有七窍。”乃杀比干而视其心。孔子听后说其窍通则比干不死矣。”见《吕氏春秋·过理》、《史记·殷本纪》。按古谓圣人心有七窍,而孔子以纣王为一窍不通之人◇以一窍不通”比喻什么都不懂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個心竅不通。語本《呂氏春秋.貴直論.過理》:「其竅通,則比干不死矣」句下漢.高誘.注:「故孔子言其一竅通,則比干不見殺也。」後用以比喻人昏昧不明事理,或對某事完全不懂。《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「這蕭穎士又非黑漆皮燈,泥塞竹管,是那一竅不通的蠢物。」《文明小史》第四二回:「但是人數多了,自難免魚龍混雜,賢愚不分,儘有中文一竅不通,借著遊學到海外玩耍的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 竅 (khiếu) + 不 (bất) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu)
  • Cihui tôi không hiểu gì cả (thành ngữ)
  • Cihui đối với tôi thật sự khó hiểu
  • Biên soạn 1. quite stupid 2. completely ignorant

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传商纣王荒淫无道,皇叔比干强谏,纣王发怒说吾闻圣人心有七窍。”乃杀比干而视其心。孔子听后说其窍通则比干不死矣。”见《吕氏春秋·过理》、《史记·殷本纪》。按古谓圣人心有七窍,而孔子以纣王为一窍不通之人◇以一窍不通”比喻什么都不懂。

Eng

  • Cihui 一竅不通 īqiàobùtōng f.e. 1. quite stupid 2. completely ignorant; Wǒ duì jīxiè ∼. I've completely ignorant about machinary. 3. be very poor at

Đức

  • Handedict von Tuten und Blasen keine Ahnung haben (V, vulg)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一无所知

Từ trái nghĩa

无所不知 · 游刃有余 · 顿开茅塞