一竅不通
nhất khiếu bất thông
Hán Việt: nhất khiếu bất thông · Pinyin: yī qiào bù tōng
Tổng quan
nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu) | tôi không hiểu gì cả (thành ngữ) | đối với tôi thật sự khó hiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu) | tôi không hiểu gì cả (thành ngữ) | đối với tôi thật sự khó hiểu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窍:洞,指心窍。没有一窍是贯通的。比喻一点儿也不懂。
- Tân Hoa Tự Điển 相传商纣王荒淫无道,皇叔比干强谏,纣王发怒说吾闻圣人心有七窍。”乃杀比干而视其心。孔子听后说其窍通则比干不死矣。”见《吕氏春秋·过理》、《史记·殷本纪》。按古谓圣人心有七窍,而孔子以纣王为一窍不通之人◇以一窍不通”比喻什么都不懂。
- Tân Hoa Tự Điển 窍洞,指心窍。没有一窍是贯通的。比喻一点儿也不懂。
Eng
- CC-CEDICT lit. doesn't (even) enter a single aperture (of one's head)|I don't understand a word (idiom)|it's all Greek to me
- Cihui 一竅不通 īqiàobùtōng f.e. 1. quite stupid 2. completely ignorant | Wǒ duì jīxiè ∼. I've completely ignorant about machinary. 3. be very poor at