溫故知新

wēn gù zhī xīn ôn cố tri tân

Hán Việt: ôn cố tri tân · Pinyin: wēn gù zhī xīn

Tổng quan

ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Cấu tạo: (ôn) + (cố) + (tri) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.為政》:「子曰:『溫故而知新,可以為師矣。』」指溫習舊業,可增進新知。亦指複習學過的知識,而獲得新的知識、體會。《漢書.卷一○.成帝紀》:「儒林之官,四海淵原,宜皆明於古今,溫故知新,通達國體,故謂之博士。」《文明小史》第二五回:「起先教他經書,不上一年,溫故知新,五經均已讀熟。」

Eng

  • CC-CEDICT to review the old and know the new (idiom, from the Analects)|to recall the past to understand the future
  • Cihui 溫故知新 ēngùzhīxīn f.e. learn sth. new by reviewing sth. old

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

数往知来