滄海一粟

cāng hǎi yī sù thương hải nhất túc

Hán Việt: thương hải nhất túc · Pinyin: cāng hǎi yī sù

Tổng quan

một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)

Cấu tạo: (thương) + (hải) + (nhất) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một giọt nước trong biển cả (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大海中的一粒米粟。比喻渺小,微不足道。宋.黄仲元〈一粟窩記〉:「世有一輩人,漫不省立,身行已大丈夫事,日出小技,驕稚朋儕,文章滄海一粟爾,焉能名世。」明.郝敬《論語詳解》卷三:「君子無所爭,言天下無一事一物為君子所爭者,彼自視其身于天地閒,猶滄海一粟。」明.鄭真〈乾坤一草亭記〉:「乾坤之大,周髀不能測,章、亥不能步也。草亭之在乾坤,何啻滄海一粟哉?」

Eng

  • CC-CEDICT lit. one grain floating on the ocean (idiom)|fig. a drop in the ocean
  • Cihui 滄海一粟 ānghǎiyīsù f.e. a drop in the ocean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

九牛一毛 · 牛之一毛

Từ trái nghĩa

盈千累万