九牛一毛

jiǔ niú yī máo cửu ngưu nhất mao

Hán Việt: cửu ngưu nhất mao · Pinyin: jiǔ niú yī máo

Tổng quan

nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: muối bỏ bể

Cấu tạo: (cửu) + (ngưu) + (nhất) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một sợi lông từ chín con bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: muối bỏ bể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多牛身上的一根毛。比喻多數中的極少部分,對大體沒有什麼影響。唐.王維〈與魏居士書〉:「然才不出眾,德在人下,存亡去就,如九牛一毛耳。」也作「牛之一毛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 九条牛身上的一根毛。比喻极大数量中极微小的数量,微不足道。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻极大的数量中微不足道的一部分。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one hair from nine oxen (idiom)|fig. a drop in the ocean
  • Cihui 九牛一毛 iǔniúyīmáo id. a drop in the ocean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

九牛一毫 · 沧海一粟

Từ trái nghĩa

九鼎大吕 · 盈千累万