盈千累万
doanh thiên luy vạn
Hán Việt: doanh thiên luy vạn · Pinyin: yíng qiān lěi wàn
Tổng quan
LUỸ, LUỴ MẶC nhiều; vô số. người tham quan triển lãm rất đông
盈:满; 累:积。成千上万。形容数量非常多。
形容數量很多。《清史稿.卷五二五.藩部傳八.西藏傳》:「即放一扎薩克喇嘛,勒取財物,盈千累萬,尤屬駭人聽聞。」也作「盈千累百」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều: vô số
- Tần suất từ vô số
- Biên soạn numerous
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容为数甚多。
Eng
- Cihui 盈千累萬 íngqiānlěiwàn f.e. numerous
- Tần suất từ f.e. numerous