滅此朝食

miè cǐ zhāo shí diệt thử triêu thực

Hán Việt: diệt thử triêu thực · Pinyin: miè cǐ zhāo shí

Tổng quan

nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt | nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ) diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)。消滅了敵人以後再吃早飯('此'指敵人)形容痛恨敵人,希望立刻消滅他(語本《左傳》成公二年:'余姑翦滅此而朝食')。

Cấu tạo: (diệt) + (thử) + (triêu) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt | nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ) diệt địch xong rồi mới ăn cơm sáng (ví với lòng căm thù giặc sâu sắc)。消滅了敵人以後再吃早飯('此'指敵人)形容痛恨敵人,希望立刻消滅他(語本《左傳》成公二年:'余姑翦滅此而朝食')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等消滅了敵人再吃早飯。指急欲破敵。《左傳.成公二年》:「齊侯曰:『余姑翦滅此而朝食。』不介馬而馳之。」《明史.卷一六九.王直傳》:「陛下宵衣旰食,徵天下兵,與群臣兆姓同心僇力,期滅此朝食以雪不共戴天之恥。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. not to have breakfast until the enemy is destroyed|anxious to do battle (idiom)
  • Cihui lit. not to have breakfast until the enemy is destroyed; anxious to do battle (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

宋襄之仁