滾瓜爛熟
cổn qua lạn thục
Hán Việt: cổn qua lạn thục · Pinyin: gǔn guā làn shú
Tổng quan
nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: biết lưu loát | biết rõ từng chi tiết | nhớ thuộc lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: biết lưu loát | biết rõ từng chi tiết | nhớ thuộc lòng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象从瓜蔓上掉下来的瓜那样熟。形容读书或背书流利纯熟。
Eng
- CC-CEDICT lit. ripe as a melon that rolls from its vine (idiom); fig. to know fluently|to know sth inside out|to know sth by heart
- Cihui 滾瓜爛熟 ǔnguālànshú f.e. (recite/etc.) fluently; (know sth.) pat | Lǐ jiàoshòu bǎ Tángshī ³bèi de ∼. Prof. Li can recite Tang poems fluently.