滥竽充数

làn yú chōng shùlạm vu sung sổ

Hán Việt: lạm vu sung sổ · Pinyin: làn yú chōng shù

Tổng quan

nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

齐宣王用三百人吹竽,南郭先生不会吹,混在中间充数(见于《韩非子 ·内储说上》)。比喻没有真正的才干,而混在行家里面充数,或拿不好的东西混在好的里面充数。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰國時,齊宣王喜聽吹竽之聲,且每次都要求三百人合吹。有位南郭處士,不會吹竽,但卻混雜其中,享受很好的待遇。宣王死後,湣王繼位,他喜歡聽一個人獨吹,南郭先生只好逃走。典出《韓非子.內儲說上》。比喻沒有真才實學的人,混在行家中充數; 或比喻以不好的東西充場面; 有時也用於自謙之辭。《兒女英雄傳》第三五回:「若只靠著才氣,摭些陳言,便不好濫竽充數了。」《官話指南.卷四.官話問答》:「我這不過是僥倖,實在是自愧無才,濫竽充數就是了!」

Cấu tạo: 濫 (lạm) + 竽 (vu) + 充 (sung) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng
  • Cihui giả vờ có tài năng
  • Cihui thành viên tượng trưng của một nhóm
  • Biên soạn id. fill a position just to make up the number

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齐宣王用三百人吹竽,南郭先生不会吹,混在中间充数(见于《韩非子 ·内储说上》)。比喻没有真正的才干,而混在行家里面充数,或拿不好的东西混在好的里面充数。

Eng

  • Cihui 濫竽充數 ànyúchōngshù id. fill a position just to make up the number

Đức

  • Handedict untauglich (einen Platz einnehmen, ohne entsprechende Qualifikationen)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碌碌无为 · 鱼目混珠

Từ trái nghĩa

出类拔萃