濫竽充數

làn yú chōng shù lạm vu sung sổ

Hán Việt: lạm vu sung sổ · Pinyin: làn yú chōng shù

Tổng quan

nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng | giả vờ có tài năng | thành viên tượng trưng của một nhóm

Cấu tạo: (lạm) + (vu) + (sung) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ) | nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng | giả vờ có tài năng | thành viên tượng trưng của một nhóm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滥:失实的,假的。不会吹竽的人混在吹竽的队伍里充数。比喻无本领的冒充有本领,次货冒充好货。
  • Tân Hoa Tự Điển 齐宣王用三百人吹竽,南郭先生不会吹,混在中间充数(见于《韩非子 ·内储说上》)。比喻没有真正的才干,而混在行家里面充数,或拿不好的东西混在好的里面充数。
  • Tân Hoa Tự Điển 滥失实的,假的。不会吹竽的人混在吹竽的队伍里充数。比喻无本领的冒充有本领,次货冒充好货。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to play the yu 竽 mouth organ to make up numbers (idiom); fig. to make up the numbers with inferior products|to masquerade as having an ability|token member of a group
  • Cihui 濫竽充數 ànyúchōngshù id. fill a position just to make up the number

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

碌碌无为 · 鱼目混珠

Từ trái nghĩa

出类拔萃