vu

Hán Việt: vu · Pinyin:

Tổng quan

nhạc cụ hơi lá lưỡi tự do tương tự như sheng 笙[sheng1], được sử dụng ở Trung Quốc cổ đại

滥竽 · 吹竽手 · 滥竽充数 · 竽滥 · 竽濫 · 竽籁 · 竽籟 · 吹竽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtvu
Quảng Đôngjyu1
Mân Namu5
Nhật BảnHUE
Hàn Quốc
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổyo
Baxter-Sagart[ɢ]ʷ(r)a
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷ(r)a
Phản thiết雲俱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái vu, một thứ âm nhạc, giống như cái sênh, có ba mươi sáu cái vè đồng. Nam Quách Sử Sĩ [南郭處士] thổi vu cho Tề Tuyên Vương [齊宣王] nghe, mỗi lần lấy 300 người cùng thổi, đến đời Mân Vương [湣王] thì lại chỉ thích nghe từng người một thổi, nên Sử Sĩ bỏ trốn đi. Nay nói những người vô…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 樂器名,吹管樂器。形似笙而較大,三十六管,後減至二十三管。《周禮.春官宗伯.笙師》:「笙師掌教吹竽、笙……管。」鄭玄注引鄭司農云:「竽,三十六簧;笙,十三簧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竽〈名〉 (形声。从竹,于声。从竹的字有时与乐器有关。本义古簧管乐器。形似笙而略大) 同本义 竽,竹三十六簧也。--《说文》。按,管乐也。 调竽奇声以耳异。--《荀子·正名》 又如竽瑟(竽与瑟);竽籁(指笙和箫) 竽yú〈古〉簧管乐器名。形状像笙,但略大滥~充数(一个不会吹竽的人混在乐队里凑数。〈喻〉没有本领的人混入占着工作岗位;又指次货冒充好货)。

Eng

  • CC-CEDICT free reed wind instrument similar to the sheng 笙[sheng1], used in ancient China

ja

  • JMdict yu|free reed wind instrument used in ancient China and Nara-period Japan

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】羽俱切【集韻】【韻會】【正韻】雲俱切,𠀤音于。【說文】竽,三十六簧樂也。【周禮·春官疏】竽長四尺二寸。【註】竽,管類。用竹爲之,形參差象鳥翼。鳥,火禽。火數七,冬至之時吹之,冬水用事,水數六,六七四十二。竽之長,蓋取於此也。【世本】隨作竽。【釋名】竽,汙也。其中汙空。【博雅】竽,象笙,三十六管,宮管在中央。【樂書】近代笙竽十九簧,竽與笙異器而同和,故《周官》竽與笙均掌之笙師。【周禮·春官】笙師掌敎吹竽。【禮·樂記】君子聽竽笙,則思畜聚之臣。【易通卦驗】冬至,吹黃鐘之律,閒音以竽。【老子·道德經】服文采,帶利劒,厭飮食,而資貨有餘,此之謂盜竽。【註】竽者,五聲之長也。竽倡則衆樂皆和,大姦倡則小盜和,故曰盜竽。【集韻】或作𥫡。 考證:〔【釋名】竽,汙也。其中汗空。〕 謹照原文汗空改汙空。〔【禮·樂·記】君子聽笙竽,則思畜聚之臣。〕 謹照原文笙竽改竽笙。

Thuyết Văn

管三十六簧也。 从竹。亏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

管下當有樂字。凡竹爲者皆曰管樂。周禮笙師。掌敎龡竽。大鄭曰。竽三十六簧。按據廣雅竽三十六管。然則管皆有簧也。通卦驗、風俗通皆云長四尺二寸。竽與笙之管皆列於匏。宋書樂志曰。竽今亡。 羽俱切。五部。

【竽】 (vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: Vũ câu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quản (Cái sáo nhỏ. Nguyễn ) tam (Ba) thập (Mười.) lục (Sáu) hoàng (Cái vè đồng) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥫡