鱼目混珠

yú mù hùn zhūngư mục hỗn châu

Hán Việt: ngư mục hỗn châu · Pinyin: yú mù hùn zhū

Tổng quan

HỖN CHU, CHÂU vàng thau lẫn lộn; củi trộn với trầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

混:搀杂,冒充。拿鱼眼睛冒充珍珠。比喻用假的冒充真的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以魚眼睛混充珍珠。語本《文選.卷四○.牋.任昉.到大司馬記室牋》:「惟此魚目。」李善注引《韓詩外傳》:「白骨類象,魚目似珠。」比喻以假亂真。《花月痕》第一七回:「他道你是魚目混珠,你該罰他鍾酒。」

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 目 (mục) + 混 (hỗn) + 珠 (châu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn id. counterfeit; masquerade; pass of something sham as real

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 混:搀杂,冒充。拿鱼眼睛冒充珍珠。比喻用假的冒充真的。

Eng

  • Cihui to pass off fish eyes for pearls; to pass off fake products as genuine (idiom)

Đức

  • Handedict wie ein Fischauge unter Perlen

other

  • Nguồn khác Mắt cá lẫn lộn với trân châu
  • Nguồn khác Theo Ngọc Thanh Kinh ghi chép: Thời xưa có một người tên là Mãn Nguyện, rất thích trân châu (tức ngọc trai)
  • Nguồn khác Một hôm đi chợ, ông phát hiện ra một hạt trân châu rất đẹp, ông bỏ món tiền lớn để mua về
  • Nguồn khác Ông hàng xóm tên là Thọ Lượng cũng là người rất thích trân châu
  • Nguồn khác Một lần trên đường đi nhìn thấy một mắt cá to, tưởng là trân châu, liền nhặt về nhà cất đi
  • Nguồn khác Về sau có người bị ốm, cần có trân châu để chữa bệnh
  • Nguồn khác Mãn Nguyện và Thọ Lượng đều mang trân châu của mình ra, mọi người so sánh, phát hiện ra trân châu của Thọ Lượng là mắt cá
  • Nguồn khác Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho việc nhận định, đánh giá sai lầm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

滥竽充数