滴劑

dī jìtích tề

Hán Việt: tích tề · Pinyin: dī jì

Tổng quan

thuốc nhỏ; thuốc tra

Cấu tạo: 滴 (tích) + 劑 (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền nhỏ giọt (ví dụ: truyền dịch y tế)
  • Tần suất từ giọt (nước, máu, thuốc...), hớp nhỏ rượu mạnh, ly nhỏ rượu mạnh, chút xíu rượu mạnh, kẹo viên, viên (bạc hà...), hoa (đeo tai); dây rủ (có xâu hạt pha lê ở đèn treo), sự rơi; quãng rơi, sự xuống dốc, sự thất thế, sự hạ, sự giảm, sa sụt, chỗ thụt xuống thình lình (của mặt đường...); mực thụt xuống; dốc đứng, (sân khấu) màn hạ lúc nghỉ tạm ((cũng) drop,curtain), (thể dục,thể thao) cú đá quả bóng đang bật ((cũng) drop,kick), ván rút (ở chân giá treo cổ), miếng (sắt...) che lỗ khoá, khe đút tiền (máy bán hàng tự động), (hàng không) sự thả dù (vũ khí, thức ăn, quân...); vật thả dù, chảy nhỏ giọt…
  • Biên soạn drops

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi drop

Eng

  • Cihui to drip (e.g. medical drip feed)
  • Tần suất từ n. <med.> drops

Từ liên quan

Gần nghĩa

劑型 · 劑子 · 劑次 · 劑量 · 劑刀 · 滴下 · 滴出 · 滴定