滾瓜爛熟
cổn qua lạn thục
Hán Việt: cổn qua lạn thục · Pinyin: gǔn guā làn shú
Tổng quan
nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: biết lưu loát | biết rõ từng chi tiết | nhớ thuộc lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ) | nghĩa bóng: biết lưu loát | biết rõ từng chi tiết | nhớ thuộc lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 滾落在地上的瓜,熟透了。比喻極為純熟流利。《儒林外史》第一一回:「十一、二歲就講書、讀文章,先把一部王守溪的稿子讀的滾瓜爛熟。」《文明小史》第八回:「他親手註過的〈大學〉,親手點過的《康熙字典》,雖然不至於通部滾瓜爛熟,大約一部之中,至少亦有一半看熟在肚裡,不然怎麼能夠脫口而出呢?」
Eng
- CC-CEDICT lit. ripe as a melon that rolls from its vine (idiom); fig. to know fluently|to know sth inside out|to know sth by heart
- Cihui 滾瓜爛熟 ǔnguālànshú f.e. (recite/etc.) fluently; (know sth.) pat | Lǐ jiàoshòu bǎ Tángshī ³bèi de ∼. Prof. Li can recite Tang poems fluently.