漂泊

piāo bóphiêu bạc

Hán Việt: phiêu bạc · Pinyin: piāo bó

Tổng quan

phiêu bạt; trôi nổi. trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

①随流水漂荡、停泊渔船在江面上漂泊。②比喻为生活所迫到处奔走,居无定所漂泊异乡, 漂泊无依, 漂泊西南天地间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻生活不固定,居無定所,猶如在水上漂流。唐.杜甫〈詠懷古跡〉五首之一:「支離東北風塵際,漂泊西南天地間。」也作「飄泊」、「飄薄」。

Cấu tạo: 漂 (phiêu) + 泊 (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ phiêu bạc 漂泊 đgt. phiêu: trôi dạt theo dòng nước, bạc: cập thuyền đỗ bến, phiêu bạc trỏ việc xiêu dạt nương nhờ ở đậu khắp nơi. Phiêu bạc cùng nhau còn được cậy, mựa nghe sàm nịnh có lòng tây. (Bảo kính 145.7). Sau, nói nhầm thành “phiêu bạt”, do nhầm với từ “lang bạt” vốn nói tắt từ cụm “lang bạt kỳ hồ” (狼跋其胡).; Trôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào.; phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá sự lang thang; lối sống lang thang; phiêu bạc/phiêu phách/phiếu bạc/phiếu phách: phiêu bạc/phiêu bạt/trôi nổi; rôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào.; (thuyền) trôi nổi; lênh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻生活不固定,居無定所,猶如在水上漂流。唐.杜甫〈詠懷古跡〉五首之一:「支離東北風塵際,漂泊西南天地間。」也作「飄泊」、「飄薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①随流水漂荡、停泊渔船在江面上漂泊。②比喻为生活所迫到处奔走,居无定所漂泊异乡, 漂泊无依, 漂泊西南天地间。

Eng

  • JMdict roaming
  • JMdict drifting about
  • JMdict wandering
  • JMdict drifting (with the current, on the tide, etc.)
  • Cihui (of a boat) to float; to drift; to lie at anchor; (fig.) to roam; to lead a wandering existence
  • Tần suất từ (of a boat) to float; to drift; to lie at anchor; (fig.) to roam; to lead a wandering existence

Đức

  • Handedict umherziehend

ja

  • JMdict 漂泊(ひょうはく)

other

  • Nguồn khác Trôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 漂流

Từ trái nghĩa

安定