漂泊

piāo bó phiêu bạc

Hán Việt: phiêu bạc · Pinyin: piāo bó

Tổng quan

(thuyền) trôi nổi | lênh đênh | neo đậu | (nghĩa bóng) phiêu bạt | sống lang thang rôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào. phiêu bạc phiêu bạc ☆Trôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào.

Cấu tạo: (phiêu) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuyền) trôi nổi | lênh đênh | neo đậu | (nghĩa bóng) phiêu bạt | sống lang thang rôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào. phiêu bạc phiêu bạc ☆Trôi nổi đây đó, không nhất định chỗ nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻生活不固定,居無定所,猶如在水上漂流。唐.杜甫〈詠懷古跡〉五首之一:「支離東北風塵際,漂泊西南天地間。」也作「飄泊」、「飄薄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随流水漂荡、停泊渔船在江面上漂泊; 比喻为生活所迫到处奔走,居无定所漂泊异乡|漂泊无依|漂泊西南天地间。
  • Tân Hoa Tự Điển ①随流水漂荡、停泊渔船在江面上漂泊。②比喻为生活所迫到处奔走,居无定所漂泊异乡|漂泊无依|漂泊西南天地间。

Eng

  • CC-CEDICT (of a boat) to float; to drift; to lie at anchor|(fig.) to roam; to lead a wandering existence
  • Cihui (of a boat) to float; to drift; to lie at anchor; (fig.) to roam; to lead a wandering existence

ja

  • JMdict roaming|drifting about|wandering|drifting (with the current, on the tide, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 漂流

Từ trái nghĩa

安定