漏甕沃焦釜

lòu wēng wò jiāo fǔ lậu úng ốc tiêu phủ

Hán Việt: lậu úng ốc tiêu phủ · Pinyin: lòu wēng wò jiāo fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lậu) + (úng) + (ốc) + (tiêu) + (phủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用漏瓮里的余水倒在烧焦的锅里。比喻情势危急,亟待挽救。