漏甕沃焦釜

lòu wēng wò jiāo fǔ lậu úng ốc tiêu phủ

Hán Việt: lậu úng ốc tiêu phủ · Pinyin: lòu wēng wò jiāo fǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lậu) + (úng) + (ốc) + (tiêu) + (phủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用破甕中剩餘的水,救滅燒焦的鍋。比喻事情危急迫促,刻不容緩。《史記.卷四六.田敬仲完世家》:「今日亡趙,明日患及齊楚。且救趙之務,宜若奉漏甕沃焦釜也。」