漠然置之

mò rán zhì zhīmạc nhiên trí chi

Hán Việt: mạc nhiên trí chi · Pinyin: mò rán zhì zhī

Tổng quan

để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

置:放。很冷淡地把它搁在一边。指对人或事态度冷淡,放在一边不理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漠然,不在意。置,放置。漠然置之指冷淡不在意,將事物放置一旁。如:「對於他人的善意批評,不該漠然置之。」

Cấu tạo: 漠 (mạc) + 然 (nhiên) + 置 (trí) + 之 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạnh lùng và không quan tâm
  • Biên soạn look on with unconcern; remain indifferent towards sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漠然,不在意。置,放置。漠然置之指冷淡不在意,將事物放置一旁。如:「對於他人的善意批評,不該漠然置之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不经意地放在一边。
  • Kaggle Zh-Vi hold loose

Eng

  • Cihui 漠然置之 òránzhìzhī f.e. look on with unconcern; remain indifferent towards sth

Đức

  • Handedict sich taub stellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

置之不理