漫不經意
mạn bất kinh ý
Hán Việt: mạn bất kinh ý · Pinyin: màn bù jīng yì
Tổng quan
cẩu thả | không quan tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui cẩu thả | không quan tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨便而不留意。如:「她總是漫不經意的傷了父母的心。」也作「漫不經心」。
Eng
- CC-CEDICT careless|unconcerned
- Cihui 漫不經意 ànbùjīngyì v.p. be unconcerned/heedless