漫无止境

màn wú zhǐ jìngmạn vô chỉ cảnh

Hán Việt: mạn vô chỉ cảnh · Pinyin: màn wú zhǐ jìng

Tổng quan

"chinese_explanation": "指永远不会停止或没有边际。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指永远不会停止或没有边际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漫長而沒有盡頭。如:「他若不戒賭,則其家人受累將漫無止境。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 無 (vô) + 止 (chỉ) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指永远不会停止或没有边际。"}
  • Biên soạn limitless; endless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指永远不会停止或没有边际。

Eng

  • Cihui 漫無止境 ànwúzhǐjìng f.e. limitless; endless
  • Tần suất từ f.e. limitless; endless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得寸进尺 · 得陇望蜀