得寸进尺

dé cùn jìn chǐđắc thốn tiến xích

Hán Việt: đắc thốn tiến xích · Pinyin: dé cùn jìn chǐ

Tổng quan

TIẾN CHỈ lòng tham không đáy; được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

得了一寸,还想再进一尺。比喻贪心不足,有了小的,又要大的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

得到一些利益,即想進而獲得更多利益。比喻貪得無厭。如:「你得了好處就要知足,別想再得寸進尺。」也作「得寸入尺」、「得寸思尺」。

Cấu tạo: 得 (đắc) + 寸 (thốn) + 進 (tiến) + 尺 (xích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ
  • Cihui cho hắn một tấc, sẽ muốn một thước
  • Biên soạn id. insatiable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得了一寸,还想再进一尺。比喻贪心不足,有了小的,又要大的。
  • Kaggle Zh-Vi Give him inch and he'll take ell

Eng

  • Cihui 得寸進尺 écùnjìnchǐ id. insatiable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得陇望蜀 · 漫无止境 · 贪得无厌

Từ trái nghĩa

知足不辱