得隴望蜀

dé lǒng wàng shǔ đắc lũng vọng thục

Hán Việt: đắc lũng vọng thục · Pinyin: dé lǒng wàng shǔ

Tổng quan

nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc | nghĩa bóng: tham lam vô độ | khao khát không nguôi

Cấu tạo: (đắc) + (lũng) + (vọng) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc | nghĩa bóng: tham lam vô độ | khao khát không nguôi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陇:指甘肃一带;蜀:指四川一带。已经取得陇右,还想攻取西蜀。比喻贪得无厌。
  • Tân Hoa Tự Điển 陇指甘肃一带;蜀指四川一带。已经取得陇右,还想攻取西蜀。比喻贪得无厌。

Eng

  • CC-CEDICT lit. covet Sichuan once Gansu has been seized|fig. endless greed|insatiable desire
  • Cihui 得隴望蜀 élǒngwàngshǔ f.e. insatiable; have insatiable desires

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得寸进尺 · 贪得无厌

Từ trái nghĩa

知足不辱