得陇望蜀
đắc lũng vọng thục
Hán Việt: đắc lũng vọng thục · Pinyin: dé lǒng wàng shǔ
Tổng quan
VỌNG THỤC được voi đòi tiên; được đằng chân lân đằng đầu; lòng tham không đáy (sau khi chiếm được Lũng Hữu (Cam Túc) lại muốn đi chiếm ngay Tây Thục (Tứ Xuyên))
陇:指甘肃一带; 蜀:指四川一带。已经取得陇右,还想攻取西蜀。比喻贪得无厌。
比喻貪得無厭,不知滿足。參見「既得隴,復望蜀」條。《紅樓夢》第四八回:「香菱笑道:『好姑娘,你趁著這個工夫,教給我作詩罷!』寶釵笑道:『我說你得隴望蜀呢!』」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc
- Cihui nghĩa bóng: tham lam vô độ
- Cihui khao khát không nguôi
- Biên soạn insatiable; have insatiable desires
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陇:指甘肃一带; 蜀:指四川一带。已经取得陇右,还想攻取西蜀。比喻贪得无厌。
Eng
- Cihui 得隴望蜀 élǒngwàngshǔ f.e. insatiable; have insatiable desires
Đức
- Handedict Unersättlichkeit