漫談

màn tánmạn đàm

Hán Việt: mạn đàm · Pinyin: màn tán

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc thảo luận trong nhóm nhỏ, cuộc toạ đàm thân mật trong nhóm nhỏ cuộc nói chuyện thân mật (số nhiều) chỗ sông uốn khúc, (số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu, (k

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓不拘形式地就某问题发表意见或谈体会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隨意的談說、談論。如:「漫談古今事,總有無限感慨。」

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 漫談 màntán* v. have informal discussion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨意的談說、談論。如:「漫談古今事,總有無限感慨。」

Eng

  • JMdict chat
  • JMdict desultory conversation
  • Cihui 漫談 màntán* v. have informal discussion; Xiǎozǔ huì shàng, wǒmen ∼ le dāngqián de xíngshì. In the group meeting, we had an informal discussion on the present situation

ja

  • JMdict 漫談(まんだん)

other

  • Nguồn khác Nói chuyện chơi, không bó buộc vào một vấn đề gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会谈 · 座谈 · 閒谈