漫談
mạn đàm
Hán Việt: mạn đàm · Pinyin: màn tán
Tổng quan
mạn đàm
Nghĩa
Việt
- Cihui ói chuyện chơi, không bó buộc vào một vấn đề gì. mạn đàm mạn đàm ☆Nói chuyện chơi, không bó buộc vào một vấn đề gì. mạn đàm。開會時不拘形式地就某問題談自己的體會或意見。
- Cihui mạn đàm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨意的談說、談論。如:「漫談古今事,總有無限感慨。」
Eng
- Cihui 漫談 màntán* v. have informal discussion | Xiǎozǔ huì shàng, wǒmen ∼ le dāngqián de xíngshì. In the group meeting, we had an informal discussion on the present situation.
ja
- JMdict chat|desultory conversation