漫長

màn cháng mạn trường

Hán Việt: mạn trường · Pinyin: màn cháng

Tổng quan

rất dài | không dứt dài dằng dặc; dài đằng đẵng。長得看不見盡頭的(時間, 道路等)。 漫長的歲月。 năm tháng dài đằng đẵng. 漫長的河流。 dòng sông dài dằng dặc.

Cấu tạo: (mạn) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất dài | không dứt dài dằng dặc; dài đằng đẵng。長得看不見盡頭的(時間, 道路等)。 漫長的歲月。 năm tháng dài đằng đẵng. 漫長的河流。 dòng sông dài dằng dặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悠長,長得看不到盡頭。宋.譚宣子〈漁家傲.深意纏綿〉詞:「目力漫長心力短,消息斷,青山一點和煙遠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 延续、延伸得很长漫长的黑夜|漫长的岁月|漫长的窄谷。

Eng

  • CC-CEDICT very long|endless
  • Cihui very long; endless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遥远 · 长久

Từ trái nghĩa

短暂