短暂

duǎn zànđoản tạm

Hán Việt: đoản tạm · Pinyin: duǎn zàn

Tổng quan

ngắn; ngắn ngủi; nhất thời (thời gian). được nghỉ đôi chút, đội hình lại xuất phát. 我跟他只有過短暫的接觸. tôi chỉ tiếp xúc với anh ấy trong một thời gian ngắn ngủi

新华 · Tân Hoa Đại lục

(时间)短:经过~的休息,队伍又开拔了, 我跟他只有过~的接触。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時間短促、持續的時間不長。如:「人生短暫,當及時把握」、「旅遊團中途休息時間短暫,廁所大排長龍。」

Cấu tạo: 短 (đoản) + 暫 (tạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian ngắn
  • Cihui ngắn gọn
  • Cihui chốc lát
  • Biên soạn 短暫 uǎnzàn s.v. of short duration; brief ◆n. 1. short term 2. shortness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間短促、持續的時間不長。如:「人生短暫,當及時把握」、「旅遊團中途休息時間短暫,廁所大排長龍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (时间)短:经过~的休息,队伍又开拔了, 我跟他只有过~的接触。

Eng

  • Cihui of short duration; brief; momentary

Đức

  • Handedict vergänglich

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

悠久 · 持久 · 漫长 · 良久 · 长久