短暫

duǎn zàn đoản tạm

Hán Việt: đoản tạm · Pinyin: duǎn zàn

Tổng quan

thời gian ngắn | ngắn gọn | chốc lát

Cấu tạo: (đoản) + (tạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời gian ngắn | ngắn gọn | chốc lát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間短促、持續的時間不長。如:「人生短暫,當及時把握」、「旅遊團中途休息時間短暫,廁所大排長龍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (时间)短:经过~的休息,队伍又开拔了|我跟他只有过~的接触。

Eng

  • CC-CEDICT of short duration; brief; momentary
  • Cihui of short duration; brief; momentary

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

悠久 · 持久 · 漫长 · 良久 · 长久