潔白
khiết bạch
Hán Việt: khiết bạch · Pinyin: jié bái
Tổng quan
trắng tinh không tì vết | trắng tinh khôi
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng tinh không tì vết | trắng tinh khôi
- Cihui khiết bạch khiết bạch ☆Sạch sẽ trắng trẻo — Trong sạch, tốt đẹp. Bài Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: »Đá khiết bạch khó mài màu xiểm nịnh«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乾淨清白。《呂氏春秋.審分覽.審分》:「贊以潔白,而隨以汙德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有被其他颜色染污的白色:~的床单丨;~的心灵。
Eng
- CC-CEDICT spotlessly white|pure white
- Cihui spotlessly white; pure white
ja
- JMdict innocence|guiltlessness|purity|uprightness|integrity