澹庵 đạm am Hán Việt: đạm am Tổng quan Tên hiệu của Nguyễn Cư Trinh, danh sĩ thời Nam Bắc phân tranh Cấu tạo: 澹 (đạm) + 庵 (am)Hán Việtđạm amTừ loạidanhCấu tạo澹 + 庵 · đạm + am nghĩa thành phần: đạm + am Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 Đạm Am Từ liên quan Gần nghĩa澹庵文集 · 庵主 · 庵堂 · 庵室 · 庵寺 · 澹堂 · 澹居 · 澹泊