澹堂

đạm đường

Hán Việt: đạm đường

Tổng quan

ĐẠM ĐƯỜNG (1593-1673) Hiệu của Thiền sư Đức Bằng đời Tống. X. Đức Bằng

Cấu tạo: 澹 (đạm) + 堂 (đường)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1593-1673) Hiệu của Thiền sư Đức Bằng đời Tống
  • Nguồn khác Đức Bằng

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区