激動人心的
kích động nhân tâm đích
Hán Việt: kích động nhân tâm đích · Pinyin: jī dòng rén xīn de
Tổng quan
kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm sôi nổi, kích thích, khích động, gây xúc động
Cấu tạo: 激 (kích) + 動 (động) + 人 (nhân) + 心 (tâm) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu, đột ngột gây cảm xúc mạnh mẽ, gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động; bi thảm sôi nổi, kích thích, khích động, gây xúc động