激昂
kích ngang
Hán Việt: kích ngang · Pinyin: jī áng
Tổng quan
sục sôi; hăng chí; mạnh mẽ; hùng dũng (tình cảm, giọng nói). 激昂慷慨 sục sôi chí khí
(情绪、语调等)激动昂扬:~慷慨, 群情~。
1.震盪飛揚。唐.李白〈與韓荊州書〉:「而君侯何惜階前盈尺之地,不使白揚眉吐氣,激昂青雲耶?」 2.形容情緒激越昂揚。《文選.傅毅.舞賦》:「明詩表指,嘳息激昂。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hơi nóng, sức nóng; sự nóng, (vật lý) nhiệt, sự nóng bức, sự nóng nực, trạng thái bừng bừng (của cơ thể); trạng thái viêm tấy, vị cay (ớt...), sự nóng chảy, sự giận dữ, sự nổi nóng, sự nồng nhiệt, sự hăng hái, sự động đực, sự cố gắng một mạch, sự làm một mạch, (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc đua, (kỹ thuật) sự nung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tăng cường thi hành luật pháp; sự tăng cường điều tra; sự thúc ép, sự cưỡng ép, đốt nóng, nung nóng; làm nóng, làm bừng bừng, làm nổi giận; làm nổi nóng, kích thích, kích động; làm sôi nổi lên, (kỹ thuật) nung, nóng lên, trở nên nóng, nổi nóng, nổi…
- Biên soạn 激昂 ī'áng s.v. excited and indignant; roused
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.震盪飛揚。唐.李白〈與韓荊州書〉:「而君侯何惜階前盈尺之地,不使白揚眉吐氣,激昂青雲耶?」 2.形容情緒激越昂揚。《文選.傅毅.舞賦》:「明詩表指,嘳息激昂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (情绪、语调等)激动昂扬:~慷慨, 群情~。
- Kaggle Zh-Vi heat
Eng
- JMdict excitement
- JMdict exasperation
- JMdict indignation
- JMdict rage
- JMdict fury
- Cihui impassioned; worked up
- Tần suất từ 激昂 ī'áng s.v. excited and indignant; roused
Đức
- Handedict gereizt
ja
- JMdict 激昂(げっこう)
other
- Nguồn khác Kích phát thiền cơ, xiển dương tông chỉ
- Nguồn khác Tiết Pháp Luân Ứng Đoan Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 18 ghi: 至雲居、會靈源分座、爲眾激昂。 Sư đến Vân Cư, gặp lúc Linh Nguyên phân tòa, vì chúng kích phát thiền cơ, xiển dương tông chỉ