激昂
kích ngang
Hán Việt: kích ngang · Pinyin: jī áng
Tổng quan
đầy nhiệt huyết | kích động
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy nhiệt huyết | kích động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.震盪飛揚。唐.李白〈與韓荊州書〉:「而君侯何惜階前盈尺之地,不使白揚眉吐氣,激昂青雲耶?」 2.形容情緒激越昂揚。《文選.傅毅.舞賦》:「明詩表指,嘳息激昂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (情绪、语调等)激动昂扬:~慷慨|群情~。
Eng
- CC-CEDICT impassioned|worked up
- Cihui impassioned; worked up
ja
- JMdict excitement|exasperation|indignation|rage|fury