消沉

xiāo chén tiêu trầm

Hán Việt: tiêu trầm · Pinyin: xiāo chén

Tổng quan

trầm cảm | tâm trạng tồi tệ | tinh thần sa sút

Cấu tạo: (tiêu) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trầm cảm | tâm trạng tồi tệ | tinh thần sa sút

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志衰頹不振。如:「他最近意志很消沉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"消沈"; 消逝; 情绪低落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"消沈"。 2.消逝。 3.情绪低落。

Eng

  • CC-CEDICT to sink into despondency|(of morale, willpower etc) to diminish; to plummet
  • Cihui to sink into despondency; (of morale, willpower etc) to diminish; to plummet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低沉 · 低落 · 消极 · 颓丧 · 颓唐

Từ trái nghĩa

兴奋 · 发愤 · 奋发 · 振作 · 振奋 · 激昂 · 高昂 · 鼓舞