消沉

xiāo chéntiêu trầm

Hán Việt: tiêu trầm · Pinyin: xiāo chén

Tổng quan

tinh thần sa sút; chán nản. ý chí sa sút; tinh thần sa sút

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"消沈"。 2.消逝。 3.情绪低落。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心志衰頹不振。如:「他最近意志很消沉。」

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 沉 (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trầm cảm
  • Cihui tâm trạng tồi tệ
  • Tần suất từ dáng gục xuống, dáng cuối xuống, dáng rũ xuống, vẻ ủ rũ; sự chán nản, sự hạ giọng, ngả xuống, rủ xuống; rũ xuống, gục xuống (vì mệt nhọc...), nhìn xuống (mắt, đầu...), (thơ ca) chìm xuống, lặn xế (mặt trời...), ủ rũ; chán nản, cúi, gục (đầu...) xuống thùng rửa bát, chậu rửa bát, ((thường) (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ, đầm lầy, khe kéo phông (trên sân khấu), chìm, hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống, hõm vào, hoắm vào (má...), xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào, (nghĩa bóng) chìm, chìm đắm, làm chìm, đánh đắm, hạ xuống, làm thấp xuống, để ngả xuống…
  • Biên soạn 消沉 xiāochén s.v. dejected; depressed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志衰頹不振。如:「他最近意志很消沉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"消沈"。 2.消逝。 3.情绪低落。
  • Kaggle Zh-Vi droop

Eng

  • Cihui to sink into despondency; (of morale, willpower etc) to diminish; to plummet
  • Tần suất từ 消沉 xiāochén s.v. dejected; depressed , Tā zuìjìn qíngxù hěn ∼. Recently he's very depressed

Đức

  • Handedict bedrückt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低沉 · 低落 · 消极 · 颓丧 · 颓唐

Từ trái nghĩa

兴奋 · 发愤 · 奋发 · 振作 · 振奋 · 激昂 · 高昂 · 鼓舞