激烈地震動

kích liệt địa chấn động

Hán Việt: kích liệt địa chấn động

Tổng quan

(thông tục); duây puơ nhẩu đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điệu nhảy simmi, sự rung bánh xe trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy điệu simmi, rung (bánh xe ô tô...)

Cấu tạo: (kích) + (liệt) + (địa) + (chấn) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục); duây puơ nhẩu đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điệu nhảy simmi, sự rung bánh xe trước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy điệu simmi, rung (bánh xe ô tô...)