濃妝豔抹

nóng zhuāng yàn mǒ nùng trang diễm mạt

Hán Việt: nùng trang diễm mạt · Pinyin: nóng zhuāng yàn mǒ

Tổng quan

trang điểm lộ liễu (thành ngữ) | ăn mặc sang trọng và trang điểm

Cấu tạo: (nùng) + (trang) + (diễm) + (mạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang điểm lộ liễu (thành ngữ) | ăn mặc sang trọng và trang điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻意打扮得華美豔麗。多指女子。《水滸傳》第二五回:「又見他濃妝豔抹了出去,歸來時便面顏紅色。」也作「濃妝豔服」、「濃妝豔裹」、「濃妝豔飾」、「濃裝豔抹」。

Eng

  • Cihui 濃妝艷抹 óngzhuāngyànmǒ f.e. gaily attired and heavily made-up (of women)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

花枝招展