湿肉伴干柴

thấp nhục bạn kiền sài

Hán Việt: thấp nhục bạn kiền sài

Tổng quan

Cấu tạo: 湿 (thấp) + (nhục) + (bạn) + (kiền) + (sài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捱打、捱杖。元.武漢臣《老生兒》第一折:「但得他不罵我做絕戶的劉員外,只我也情願濕肉伴乾柴。」元.李直夫《虎頭牌》第四折:「打的你哭啼啼濕肉伴乾柴,也是你老官人合受血光災。」