濟河焚舟

jì hé fén zhōu tể hà phần chu

Hán Việt: tể hà phần chu · Pinyin: jì hé fén zhōu

Tổng quan

Cấu tạo: (tể) + (hà) + (phần) + (chu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過了河,就把所乘坐的船燒掉。比喻不留後路,抱著必死的決心,勇往直前。《左傳.文公三年》:「秦伯伐晉,濟河焚舟,取王官及郊。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「若文度來,我以偏師待之;康伯來,濟河焚舟。」

Eng

  • Cihui 濟河焚舟 ìhéfénzhōu id. burn one's bridges

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

急流勇退