濾過性病毒

lự quá tính bệnh độc

Hán Việt: lự quá tính bệnh độc

Tổng quan

Cấu tạo: (lự) + (quá) + (tính) + (bệnh) + (độc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種微生物。體型極小,必須用電子顯微鏡觀察。因為它能通過孔隙最小的過濾器而得名。通常由蛋白質及核酸組成,為絕對寄生性病原體,可寄生於細胞中而侵害寄生主。許多人類的疾病,如流行性感冒、麻疹、天花等都是由此而起。簡稱為「病毒」。

Eng

  • Cihui 濾過性病毒 ǜguòxìng bìngdú n. <med.> filterable virus