火上弄冰凌

huǒ shàng nòng bīng líng hỏa thượng lộng băng lăng

Hán Việt: hỏa thượng lộng băng lăng · Pinyin: huǒ shàng nòng bīng líng

Tổng quan

Cấu tạo: (hỏa) + (thượng) + (lộng) + (băng) + (lăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻十分容易。元.尚仲賢《氣英布》第二折:「則教你楚江山,覷不得火上弄冰凌,漢乾坤也做不得碗內拿蒸餅。」也作「火上弄冰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰凌见火即融。比喻事情很容易办到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"火上弄冰"。