火燒眉毛

huǒ shāo méi máo hỏa thiêu mi mao

Hán Việt: hỏa thiêu mi mao · Pinyin: huǒ shāo méi máo

Tổng quan

nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng | tình huống khẩn cấp

Cấu tạo: (hỏa) + (thiêu) + (mi) + (mao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ) | nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng | tình huống khẩn cấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火烧到眉毛。比喻事到眼前,非常急迫。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the fire burns one's eyebrows (idiom); fig. desperate situation|extreme emergency
  • Cihui 火燒眉毛 uǒshāoméimao f.e. desperate/urgent situation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

燃眉之急