火烧眉毛
hỏa thiêu mi mao
Hán Việt: hỏa thiêu mi mao · Pinyin: huǒ shāo méi máo
Tổng quan
MI MAO lửa cháy đến nơi; việc khẩn cấp; tình hình gấp rút; việc cấp bách; gấp rút. việc cấp bách trước mắt. 這是火燒眉毛的事兒,別這麼慢條斯理的. đây là việc vô cùng gấp rút, không được chậm trễ
火烧到眉毛。比喻事到眼前,非常急迫。
火都快燒到眉毛了,形容情勢非常急迫。如:「事情都已經火燒眉毛,你居然還這麼悠哉!」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng
- Cihui tình huống khẩn cấp
- Biên soạn 火燒眉毛 uǒshāoméimao f.e. desperate/urgent situation
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 火烧到眉毛。比喻事到眼前,非常急迫。
Eng
- Cihui 火燒眉毛 uǒshāoméimao f.e. desperate/urgent situation
Đức
- Handedict äußerst dringende Situation