燃眉之急

rán méi zhī jínhiên mi chi cấp

Hán Việt: nhiên mi chi cấp · Pinyin: rán méi zhī jí

Tổng quan

CHI CẤP khẩn cấp; lửa xém lông mày

新华 · Tân Hoa Đại lục

燃眉火烧眉毛。比喻事情非常急迫望速发援兵,以救我燃眉之急。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

像火燒眉毛般緊迫。形容事態嚴重,情況危急。《英烈傳》第五三回:「此時正是燃眉之急,豈不用他?」《彭公案》第一三九回:「就是師父知道,我是為燃眉之急,他二老也難怪我。」也作「燒眉之急」。

Cấu tạo: 燃 (nhiên) + 眉 (mi) + 之 (chi) + 急 (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lửa cháy lông mày (thành ngữ)
  • Cihui tình huống tuyệt vọng
  • Cihui trường hợp khẩn cấp cực độ khẩn cấp; lửa xém lông mày。火燒眉毛那樣的緊急,比喻非常緊迫的情況。
  • Biên soạn overwhelming urgency

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像火燒眉毛般緊迫。形容事態嚴重,情況危急。《英烈傳》第五三回:「此時正是燃眉之急,豈不用他?」《彭公案》第一三九回:「就是師父知道,我是為燃眉之急,他二老也難怪我。」也作「燒眉之急」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 燃眉火烧眉毛。比喻事情非常急迫望速发援兵,以救我燃眉之急。
  • Kaggle Zh-Vi crying needs

Eng

  • Cihui 燃眉之急 ánméizhījí n. overwhelming urgency

Đức

  • Handedict äußerst dringend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻不容缓 · 当务之急 · 火烧眉毛 · 迫不及待 · 迫在眉睫

Từ trái nghĩa

不急之务