火焰噴射器
hỏa diễm phún xạ khí
Hán Việt: hỏa diễm phún xạ khí · Pinyin: huǒ yàn pēn shè qì
Tổng quan
súng phun lửa
Nghĩa
Việt
- Cihui súng phun lửa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。利用空氣壓縮原理,製成空氣壓縮裝置,再注入特製的液體燃料,以噴槍與發火盤點火,可射出極高溫的強烈火焰,具有極大的殺傷力與破壞力。可裝置於戰車或裝甲車上,亦可由人員背負攜帶。也稱為「噴火器」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见〖喷火器〗。
Eng
- CC-CEDICT flamethrower
- Cihui flamethrower