靈魂的淨化
linh hồn đích tịnh hóa
Hán Việt: linh hồn đích tịnh hóa
Tổng quan
làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi